shallow

/ʃælou/
tính từ
  1. nông, cạn
    • shallow water
      nước nông
  2. nông cạn, hời hợt
    • a shallow love
      tình yêu hời hợt
danh từ
  1. chỗ nông, chỗ cạn
động từ
  1. làm cạn; cạn đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "shallow"

Từ có nhắc đến "shallow"

shallow
The children waded in the shallow water at the edge of the lake.