forgotten

/fə'get/
ngoại động từ forgot, forgotten
  1. quên, không nhớ đến
  2. coi thường, coi nhẹ
nội động từ
  1. quên
    • to forget about something
      quên cái

Idioms

  • eaten bread is soon forgotten
    ăn cháo đái bát
  • to forget oneself
    quên mình
  • to forgive and forget
    tha thứ bỏ qua

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "forgotten"

Từ có nhắc đến "forgotten"

forgotten
She had forgotten her umbrella on the park bench.