forgotten

/fə'get/
Học thuật
Thân thiện
forgotten

She had forgotten her umbrella on the park bench.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bị lãng quên, bị quên lãng: Trạng thái của một người, sự vật, sự việc hoặc ký ức đã không còn được nhớ đến hoặc bị bỏ qua.
    • Không được chú ý, bị bỏ sót: Điều đó đã không được để ý tới hoặc bị bỏ qua một cách vô tình.
  2. Phân từ quá khứ của động từ "forget":

    • Đã quên: Dùng để chỉ hành động quên đã xảy ra trong quá khứ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • He visited the forgotten temple in the jungle. (Anh ấy đã thăm ngôi đền bị lãng quên trong rừng.)
    • The book tells the story of a forgotten hero. (Cuốn sách kể câu chuyện về một vị anh hùng bị lãng quên.)
  • Phân từ quá khứ:

    • I have forgotten his name. (Tôi đã quên tên anh ta rồi.)
    • She realized she had forgotten her keys at home. ( ấy nhận ra mình đã để quên chìa khóanhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "long-forgotten": đã bị lãng quên từ lâu.

    • He discovered a long-forgotten letter in the attic. (Anh ấy phát hiện một bức thư đã bị lãng quên từ lâu trên gác mái.)
  • "all but forgotten": gần như đã bị lãng quên hoàn toàn.

    • The ancient tradition is all but forgotten. (Truyền thống cổ xưa đó gần như đã bị lãng quên hoàn toàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Forget (v): quên.
  • Forgetful (adj): hay quên, đãng trí.
  • Forgettable (adj): dễ quên, không đáng nhớ (thường dùng cho phim, sách...).
  • Unforgettable (adj): không thể nào quên, đáng nhớ.
Từ đồng nghĩa
  • Neglected: bị sao lãng, bị bỏ bê.
  • Overlooked: bị bỏ qua, bị bỏ sót.
  • Unremembered: không được nhớ đến.
Từ trái nghĩa
  • Remembered: được nhớ đến.
  • Memorable: đáng nhớ.
  • Unforgettable: không thể quên.
Thành ngữ liên quan
  • Forgotten but not gone: Đã bị lãng quên nhưng chưa biến mấtchỉ điều đó vẫn còn tồn tại không được nhớ tới).
  • A forgotten man/woman: Một người (đàn ông/phụ nữ) bị xã hội lãng quên, bị gạt ra bên lề.
forgotten

She had forgotten her umbrella on the park bench.

ngoại động từ forgot, forgotten
  1. quên, không nhớ đến
  2. coi thường, coi nhẹ
nội động từ
  1. quên
    • to forget about something
      quên cái

Idioms

  • eaten bread is soon forgotten
    ăn cháo đái bát
  • to forget oneself
    quên mình
  • to forgive and forget
    tha thứ bỏ qua

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "forgotten"

Từ có nhắc đến "forgotten"