fortuitous

/fɔ:'tju:itəs/
tính từ
  1. tình cờ, bất ngờ, ngẫu nhiên
    • a fortuitous meeting
      cuộc họp bất ngờ; cuộc gặp gỡ tình c

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "fortuitous"

Từ có nhắc đến "fortuitous"

fortuitous
A fortuitous encounter with an old friend brightened her day.