forward-moving

Học thuật
Thân thiện
forward-moving

The forward-moving train travels along the tracks.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tiến về phía trước, tiến lên, tiến tới: Mô tả một sự vật, sự việc hoặc quá trình đang di chuyển hoặc phát triển theo hướng về phía trước, không dừng lại hoặc thụt lùi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The company has a forward-moving strategy for the next decade. (Công ty một chiến lược tiến lên cho thập kỷ tới.)
    • We need to maintain a forward-moving momentum in our project. (Chúng ta cần duy trì đà tiến tới trong dự án của mình.)
    • Her forward-moving attitude inspires the whole team. (Thái độ tiến về phía trước của ấy truyền cảm hứng cho cả nhóm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "forward-moving force": lực lượng tiến lên, động lực thúc đẩy tiến về phía trước.

    • Technological innovation is a forward-moving force in modern society. (Đổi mới công nghệ một động lực thúc đẩy tiến lên trong xã hội hiện đại.)
  • "forward-moving progress": sự tiến bộ không ngừng, tiến về phía trước.

    • The peace talks showed slow but forward-moving progress. (Các cuộc đàm phán hòa bình cho thấy sự tiến triển chậm nhưng vẫn tiến về phía trước.)
Biến thể từ gần giống
  • Advancing (adj): đang tiến lên, đang tiến bộ.
  • Progressive (adj): tiến bộ, cấp tiến.
  • Onward (adj/adv): về phía trước, tiếp tục tiến lên.
Từ đồng nghĩa
  • Advancing: tiến lên.
  • Progressive: tiến bộ.
  • Onward-moving: di chuyển về phía trước.
Từ trái nghĩa
  • Backward-moving: lùi về phía sau, thụt lùi.
  • Retrograde: thụt lùi, đi lùi.
  • Static: tĩnh tại, không chuyển động.
forward-moving

The forward-moving train travels along the tracks.

Adjective
  1. tiến về phía trước, tiến lên, tiến tới

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự