fougère

Học thuật
Thân thiện
fougère

Le promeneur admire une belle fougère dans la forêt.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Thực vật học) Cây dương xỉ: Chỉ một loại thực vật không hoa, thường xẻ thùy, mọcnhững nơi ẩm ướt, râm mát.
    • (Từ , nghĩa ) Cốc uống rượu: Một loại cốc hoặc ly dùng để uống rượu, thường được làm từ kim loại (như bạc).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La forêt est humide et pleine de fougères. (Khu rừng ẩm ướt đầy cây dương xỉ.)
    • Cette fougère a de très belles feuilles découpées. (Cây dương xỉ này những chiếc xẻ rất đẹp.)
    • Le vin qui rit dans la fougère. (Rượu óng ánh trong cốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fougère aromatique": Dương xỉ thơm, một loại dương xỉ có mùi hương đặc trưng.

    • La fougère aromatique est utilisée en parfumerie. (Dương xỉ thơm được sử dụng trong ngành sản xuất nước hoa.)
  • "Sentier bordé de fougères": Lối đi hàng dương xỉ hai bên.

    • Nous avons suivi un sentier bordé de fougères. (Chúng tôi đã đi theo một lối đi hàng dương xỉ hai bên.)
Biến thể từ gần giống
  • Fougère-aigle (n.f): Dương xỉ đại bàng, một loài dương xỉ lớn phổ biến.
  • Fougère mâle (n.f): Dương xỉ đực, tên gọi một loài dương xỉ.
  • Fougère femelle (n.f): Dương xỉ cái, tên gọi một loài dương xỉ khác.
Từ đồng nghĩa
  • Plante sans fleur: Cây không hoa (nghĩa rộng cho nhóm thực vật).
  • Ptéridophyte: Dương xỉ (tên gọi khoa học của nhóm thực vật này).
  • Gobelet: Cốc, ly (đồng nghĩa với nghĩa cổ "cốc uống rượu").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến cho danh từ "fougère")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "fougère")

fougère

Le promeneur admire une belle fougère dans la forêt.

{{fougère}}
danh từ giống cái
  1. (thực vật học) cây dương sỉ
  2. (từ , nghĩa ) cốc uống rượu
    • Le vin qui rit dans la fougère
      rượu óng ánh trong cốc