figure

/'figə/
danh từ giống cái
  1. mặt
    • Se laver la figure
      rửa mặt
  2. vẻ mặt, dáng vẻ
    • Faire bonne figure
      vẻ mặt dễ thương; tỏ vẻ thỏa thuê;
    • Faire triste figure
      có vẻ buồn bã bực bội
  3. hình
    • Figure de géométrie
      hình hình học
    • Figure chorégraphique
      hình nhảy múa
    • Figure rythmique
      (âm nhạc) hình nhịp điệu
  4. (đánh bài) (đánh cờ) con bài hình (con K, Q, J)
  5. nhân vật
    • Les grandes figures de l'histoire
      những nhân vật trứ danh trong lịch sử
    • faire figure
      vai trò, vai vế
    • faire figure de
      đóng vai, được xem như là
    • figures de rhétorique
      (văn học) hình thái tu từ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

figure
Elle se lave la figure devant le lavabo.