voguer

nội động từ
  1. chèo thuyền, đi thuyền
    • Nous voguions sur le lac
      chúng tôi chèo thuyền trên hồ
  2. đi trên mặt nước
    • Bateaux qui voguent sur le fleuve
      tàu đi trên mặt sông
  3. (nghĩa bóng) lênh đênh
    • Ainsi voguaient ses pensées
      tư tưởng anh ta lênh đênh như thế
    • vogue la galère
      xem galère
ngoại động từ
  1. (Voguer l'argile) nhào đất sét (trước khi bỏ lên bàn vuốt)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "voguer"