fouisseur

Học thuật
Thân thiện
fouisseur

Le lapin est un animal fouisseur qui creuse des terriers.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Động vật học) Đào bới: Dùng để mô tả động vật tập tính hoặc cấu tạo cơ thể thích nghi cho việc đào hang, bới đất.
    • Dùng để đào bới: Dùng để mô tả bộ phận cơ thể (như chân, móng) chuyên dùng cho việc đào.
  2. Danh từ giống đực:

    • Động vật đào bới: Chỉ một loài động vật thói quen hoặc khả năng đào hang, bới đất để sinh sống hoặc tìm kiếm thức ăn.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Les taupes sont des animaux fouisseurs. (Chuột chũiloài động vật đào bới.)
    • Le blaireau a des pattes fouisseuses. (Con lửng đôi chân dùng để đào bới.)
  • Danh từ:

    • Le lapin est un fouisseur. (Thỏmột loài động vật đào bới.)
    • On trouve de nombreux fouisseurs dans les sols sablonneux. (Người ta tìm thấy nhiều loài đào bới trong các loại đất cát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un terrier de fouisseur": Hang của một loài động vật đào bới.
    • Le renard a aménagé un ancien terrier de fouisseur. (Con cáo đã cải tạo một cái hang của loài đào bới.)
Biến thể từ gần giống
  • Fouir (động từ): Đào, bới.
    • Le cochon aime fouir la terre. (Con lợn thích bới đất.)
  • Fouissage (danh từ giống đực): Hành động đào bới.
    • Le fouissage des sangliers endommage parfois les cultures. (Hành động đào bới của lợn rừng đôi khi phá hoại mùa màng.)
Từ đồng nghĩa
  • Creuseur (danh từ giống đực): Loài/vật đào.
  • Terrassier (danh từ giống đực, tính từ): (Loài) chuyên đào đất (nghĩa tương tự, thường dùng trong kỹ thuật hoặc cho một số loài chim).
Thành ngữ liên quan
  • Être un vrai fouisseur (nghĩa bóng, thân mật): Là một người rất chăm chỉ, kiên trì tìm kiếm hoặc nghiên cứu (giống như đào bới).
    • Ce journaliste est un vrai fouisseur pour trouver des informations. (Nhà báo này đúngmột người "đào bới" thực thụ khi tìm kiếm thông tin.)
fouisseur

Le lapin est un animal fouisseur qui creuse des terriers.

tính từ
  1. (động vật học) đào bới
    • Animaux fouisseurs
      động vật đào bới (đất)
    • Pattes fouisseuses
      chân đào bới
    • bâton fouisseur
      (dân tộc học) như bâton à fouir (xem fouir)
danh từ giống đực
  1. động vật đào bới

Từ gần giống

Từ chứa "fouisseur"