fourcher

nội động từ
  1. (từ , nghĩa ) chĩa hai, phân đôi
    • Chemin qui fourche
      đường chĩa hai
    • la langue lui a fourché
      (thân mật) nói nhịu
ngoại động từ
  1. xiên, xóc, xúc bằng chĩa
    • Fourcher du fumier
      súc phân bằng chĩa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "fourcher"