forger

/'fɔ:dʤə/
ngoại động từ
  1. rèn
    • Forger un couteau
      rèn một con dao
  2. bịa ra, đặt ra
    • Forger une nouvelle
      bịa ra một tin
    • forger les fers (les chaînes) de quelqu'un
      nô lệ hóa ai
nội động từ
  1. vấp chân (móng chân sau của ngựa vấp móng chân trước)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "forger"

forger
Le forgeron forge une épée dans son atelier.