fourmillant

Học thuật
Thân thiện
fourmillant

Une rue fourmillante de monde s'étend devant le café.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đông đúc, lúc nhúc, đông như kiến: Dùng để mô tả một nơi hoặc một đám đông rất nhiều người hoặc sinh vật di chuyển, tạo cảm giác nhộn nhịp, chen chúc.
    • (Văn học) cảm giác kiến : Mô tả cảm giác rần, ngứa ran trên da, giống như kiến .
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le marché est un endroit fourmillant de monde. (Chợmột nơi đông đúc người.)
    • Une rue fourmillante de voitures et de piétons. (Một con phố lúc nhúc ô người đi bộ.)
    • Après s'être assis longtemps, il a senti une sensation fourmillante dans les jambes. (Sau khi ngồi lâu, anh ấy cảm thấy một cảm giác kiến chân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fourmillant de vie": nhộn nhịp sự sống, đầy ắp sinh khí.

    • La forêt tropicale est fourmillante de vie. (Rừng nhiệt đới nhộn nhịp sự sống.)
  • "Fourmillant d'idées": đầy ắp ý tưởng, rất nhiều ý tưởng.

    • C'est un esprit fourmillant d'idées nouvelles. (Đómột bộ óc đầy ắp những ý tưởng mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Fourmiller (động từ): lúc nhúc, bu đông; cảm giác kiến .

    • La place fourmille de touristes. (Quảng trường lúc nhúc khách du lịch.)
    • Mes doigts fourmillent après avoir porté ce sac lourd. (Các ngón tay tôi cảm giác kiến sau khi xách chiếc túi nặng đó.)
  • Fourmi (danh từ): con kiến (từ gốc).

    • Une fourmi travailleuse. (Một con kiến chăm chỉ.)
Từ đồng nghĩa
  • Grouillant: lúc nhúc, chen chúc.
  • Animé: nhộn nhịp, sống động.
  • Bondé: chật ních, đông nghẹt.
  • Picotant: ngứa ran, châm chích (cho cảm giác).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp đâytính từ. Ý nghĩa tương tự thường được diễn đạt bằng động từ "fourmiller de").

Thành ngữ liên quan
  • Être noir de monde comme une fourmilière: Đen kịt người như một tổ kiến (rất đông người).
    • Le stade était noir de monde comme une fourmilière. (Sân vận động đông nghẹt người như một tổ kiến.)
fourmillant

Une rue fourmillante de monde s'étend devant le café.

tính từ
  1. đông như kiến, lúc nhúc
    • Rue fourmillante
      phố đông như kiến
  2. (văn học) cảm giác kiến