frairie

danh từ giống cái
  1. (tiếng địa phương) ngày hội làng
  2. (từ , nghĩa ) cuộc vui chơi nhậu nhẹt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

frairie
Une frairie traditionnelle anime le village avec des danses et des chants.