frayer

ngoại động từ
  1. mở lối, khai thông
    • Frayer un passage
      mở một lối đi
  2. cọ vào, xát vào
    • Le boeuf fraye sa tête aux arbres
      con cọ đầu vào cây
  3. (y học) làm viêm tấy do cọt xát, làm hăm (da)
nội động từ
  1. đẻ trứng, thụ tinh trứng ()
  2. (nghĩa bóng) giao thiệp, đi lại
    • Ne frayez pas avec les médisants
      đừng giao thiệp với những người hay nói xấu
  3. mòn đi (tiền bạc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "frayer"

Từ có nhắc đến "frayer"