framework

/'freimwə:k/
danh từ
  1. sườn (nhà, tàu...); khung (máy)
  2. khung ảnh, khung tranh (nói chung)
  3. cốt truyện
    • framework of a novel
      cốt truyện của một cuốn tiểu thuyết
  4. lớp đá lát thành giếng, sườn đê
  5. (nghĩa bóng) cấu tổ chức, khuôn khổ
    • the framework of society
      cấu xã hội

Idioms

  • to return into the framework
    hợp nhất, thống nhất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "framework"

framework
The architect reviews the steel framework of the new building.