model

/moud/
danh từ
  1. kiểu, mẫu, mô hình
    • working model
      mô hình máy chạy được
  2. (nghĩa bóng) người làm gương, người gương mẫu
    • a model of industry
      một người gương mẫu về đức tính cần cù
  3. (thông tục) người giống hệt; vật giống hệt
    • a peefect model of someone
      người giống hệt ai
  4. người làm kiểu, vật làm kiểu (để vẽ, nặn tượng)
  5. người đàn bà mặc quần áo mẫu (cho khách xem); quần áo mặc làm mẫu
  6. vật mẫu
tính từ
  1. mẫu mực, gương mẫu
    • a model wife
      người vợ mẫu mực
động từ
  1. làm mẫu, nặn kiểu, vẽ kiểu, làm mô hình, đắp khuôn
    • to model a man's head in clay
      làm mô hình đầu người bằng đất sét
  2. (+ after, on, upon) làm theo, làm gương, bắt chước
    • to model oneself on sowmone
      làm theo ai, theo gương ai, bắt chước ai
  3. làm nghề mặc quần áo làm nẫu; mặc làm mẫu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

model
A young student builds a detailed model of the solar system for a science project.