franchement

phó từ
  1. thực thà, thẳng thắn
    • Avouer franchement ses fautes
      thực thà thú tội
  2. mạnh dạn, không ngần ngại
    • Sauter franchement
      mạnh dạn nhảy
  3. hoàn toàn, thực là
    • Visite franchement désagréable
      cuộc viếng thăm thực là khó chịu
  4. không úp mở, thẳng, rõ ràng
    • Poser franchement up problème
      đặt thẳng một vấn đề

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

franchement
Il a répondu franchement à la question.