frayed

Adjective
  1. bị cọ sờn, hay bị rách dọc các mép, lề
    • frayed cuffs
      cổ tay áo đã bị sờn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "frayed"

frayed
The old rope had frayed ends that looked like a messy brush.