fried

Học thuật
Thân thiện
fried

The chef fried two eggs in a pan for breakfast.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được rán, được chiên: Mô tả thức ăn đã được nấu chín bằng cách cho vào dầu hoặc mỡ nóng.
    • (Tiếng lóng, thông tục) Mệt lử, kiệt sức: Dùng để diễn tả trạng thái cực kỳ mệt mỏi, cạn kiệt năng lượng.
    • (Tiếng lóng, thông tục) Say, phê (do ma túy hoặc rượu): Chỉ trạng thái bị ảnh hưởng mạnh bởi chất kích thích.
dụ sử dụng
  • Tính từ (Nghĩa chính: được rán):
    • I ordered fried chicken and french fries. (Tôi gọi món rán khoai tây chiên.)
    • Fried food is delicious but not very healthy. (Đồ ăn chiên rán rất ngon nhưng không tốt cho sức khỏe lắm.)
  • Tính từ (Nghĩa lóng: mệt lử):
    • After working 12 hours straight, I'm completely fried. (Sau khi làm việc liên tục 12 tiếng, tôi mệt lử rồi.)
  • Tính từ (Nghĩa lóng: say, phê):
    • He got totally fried at the party last night. (Anh ta đã hoàn toàn say bí tỉbữa tiệc tối qua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Stir-fried" (adj): Được xào (một phương pháp nấu nhanh với lửa lớn ít dầu).
    • Stir-fried vegetables are a quick and healthy dish. (Rau xào một món ăn nhanh tốt cho sức khỏe.)
  • "Deep-fried" (adj): Được chiên ngập dầu.
    • These are deep-fried spring rolls. (Đây chả giò chiên ngập dầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Fry (động từ): Rán, chiên.
    • She is frying some eggs for breakfast. ( ấy đang rán vài quả trứng cho bữa sáng.)
  • Frying (danh động từ): Sự rán, việc chiên.
    • The smell of frying onions filled the kitchen. (Mùi hành tây đang được phi thơm tỏa khắp nhà bếp.)
Từ đồng nghĩa
  • Sautéed (adj): Được áp chảo, xào nhanh (thường với hoặc dầu).
  • Pan-fried (adj): Được chiên/rán trong chảo.
  • Exhausted (adj): Kiệt sức (đồng nghĩa với nghĩa lóng "mệt lử").
  • Wasted (adj): Say bí tỉ, phê (đồng nghĩa với nghĩa lóng "say").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp với tính từ "fried". Các cụm từ thường liên quan đến động từ gốc "fry").

Thành ngữ liên quan
  • "Out of the frying pan and into the fire": Tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa; thoát khỏi tình huống xấu này lại rơi vào tình huống xấu hơn.
    • Quitting that stressful job only to join this chaotic company is like jumping out of the frying pan and into the fire. (Bỏ công việc căng thẳng đó chỉ để gia nhập công ty hỗn loạn này chẳng khác nào tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa.)
fried

The chef fried two eggs in a pan for breakfast.

Adjective
  1. được rán

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "fried"

Từ có nhắc đến "fried"