frate

/'frɑ:tə/
Học thuật
Thân thiện
frate

A frate walks through the monastery garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thầy tu, tu : "Frate" một danh từ chỉ một tu nam, đặc biệt trong các dòng tu của Công giáo La , tương tự như "friar". Từ này nguồn gốc từ tiếng Ý.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The kind frate offered bread to the poor. (Vị tutốt bụng đã phát bánh mì cho người nghèo.)
    • He decided to live his life as a frate. (Anh ấy quyết định sống cuộc đời mình như một tu .)
Biến thể từ gần giống
  • Frati (danh từ, số nhiều): Dạng số nhiều của "frate".
    • The frati walked in silence to the chapel. (Các tu lặng lẽ đi đến nhà nguyện.)
Từ đồng nghĩa
  • Friar (danh từ): thầy tu, tu (từ tiếng Anh tương đương).
  • Monk (danh từ): thầy tu, nhà sư (thường sống trong tu viện biệt lập).
frate

A frate walks through the monastery garden.

danh từ, số nhiều frati
  1. (như) friar