freinte

Học thuật
Thân thiện
freinte

Le magasinier vérifie la freinte des marchandises après le transport.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Thương nghiệp) Sự hao, sự hao hụt: Chỉ sự giảm sút về số lượng, khối lượng hoặc giá trị của hàng hóa trong quá trình sản xuất, vận chuyển hoặc lưu kho.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il faut calculer la freinte sur ces marchandises pendant le transport. (Cần phải tính toán sự hao hụt trên số hàng hóa này trong quá trình vận chuyển.)
    • Une freinte de 2% est considérée comme normale pour ce type de céréales. (Một sự hao hụt 2% được coi là bình thường đối với loại ngũ cốc này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "freinte de poids": hao hụt về trọng lượng.

    • La freinte de poids est souvent due à l'évaporation. (Sự hao hụt về trọng lượng thường là do bay hơi.)
  • "freinte naturelle": hao hụt tự nhiên (không do lỗi con người).

    • Cette freinte naturelle est prévue dans le contrat. (Sự hao hụt tự nhiên này đã được dự tính trong hợp đồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Déchet (n.m): phế phẩm, vật bỏ đi (thườngphần không dùng được sau sản xuất, khác với "freinte" là sự mất mát chung).
  • Perte (n.f): sự mất mát, tổn thất (nghĩa rộng hơn, có thể dùng trong nhiều lĩnh vực, không chỉ thương mại).
  • Diminution (n.f): sự giảm sút, sự sụt giảm (nghĩa chung).
Từ đồng nghĩa
  • Déperdition (n.f): sự hao hụt, sự thất thoát (thường dùng cho năng lượng, nhiệt, nhưng có thể dùng chung).
  • Moin-value (n.f): sự giảm giá trị.
Các cụm từ liên quan
  • Subir une freinte: chịu sự hao hụt.

    • Les produits frais subissent souvent une freinte importante. (Các sản phẩm tươi sống thường chịu sự hao hụt đáng kể.)
  • Taux de freinte: tỷ lệ hao hụt.

    • Le taux de freinte acceptable est clairement indiqué. (Tỷ lệ hao hụt có thể chấp nhận được được ghi rõ.)
freinte

Le magasinier vérifie la freinte des marchandises après le transport.

danh từ giống cái
  1. (thương nghiệp) sự hao, sự hao hụt (khi sản xuất, chuyên chở)

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "freinte"