fronde

danh từ giống cái
  1. (thực vật học) lá lược (của dương xỉ)
  2. ná cao su (của trẻ con)
  3. (y học) băng bốn dải
  4. (y học) quang quay
  5. (sử học) túi văng đá (vũ khí)
  6. sự chống đối, sự nổi loạn
    • Un vent de fronde
      một luồng chống đối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "fronde"

Từ có nhắc đến "fronde"

fronde
Un enfant lance un caillou avec sa fronde.