front

/frʌnt/
danh từ giống đực
  1. trán
    • Front haut
      trán cao
  2. (văn học) mặt; đầu
    • La rougeur lui monte au front
      hắn đỏ mặt
    • Relever le front
      ngẩng đầu lên
  3. mặt trước
    • Le front d'un bâtiment
      mặt trước của tòa nhà
  4. tiền tuyến
    • Le front et l'arrière
      tiền tuyến hậu phương
  5. (quân sự, chính trị) mặt trận
    • Aller au front
      ra mặt trận
    • front de libération nationale
      mặt trận giải phóng dân tộc
  6. (khí tượng) fron
  7. (nghĩa bóng) sự trơ tráo; sự cả gan
    • Vous avez le front de soutenir ce qu'il a dit
      anh dám cả gan ủng hộ điều anh kia vừa nói
    • courber le front
      cúi đầu nhịn nhục
    • de front
      từ phía mặt, trực diện
    • Attaquer l'ennemi de front
      tấn công kẻ thù từ phía mặt
    • aborder de front la question
      đề cập vấn đề một cách trực diện
    • Deux hommes de front
      hai người đi sóng đôi
    • Mener de front deux affaires
      làm cùng lúc hai việc
    • Attaquer de front les opinions de quelqu'un
      công kích thẳng những ý kiến của ai
    • faire front
      đương đầu với
    • front à front
      mặt đối mặt, chống đối nhau
    • front levé
      xem levé
    • se frapper le front
      vỗ trán nhớ ra chuyện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

front
Une femme essuie la sueur de son front après avoir jardiné.