frivole

Học thuật
Thân thiện
frivole

Une jeune femme choisit un chapeau frivole pour une fête.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Phù phiếm, nhẹ dạ: Chỉ những thứ thiếu nghiêm túc, thiếu chiều sâu, chỉ quan tâm đến những điều vụn vặt, vui thú nhất thời.
    • Lông bông, bất cẩn: Chỉ tính cách của một người không đáng tin cậy, không suy nghĩ thấu đáo, hành động thiếu trách nhiệm.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Elle a des préoccupations frivoles. ( ấy những mối bận tâm phù phiếm.)
    • C'est un homme frivole, on ne peut pas compter sur lui. (Đómột người đàn ông lông bông, không thể trông cậy vào anh ta được.)
    • Une conversation frivole (Một cuộc trò chuyện phù phiếm/vô thưởng vô phạt).
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để phê phán: Từ này thường mang sắc thái phê phán, chỉ trích sự thiếu nghiêm túc hoặc thiếu trách nhiệm.

    • Il a été licencié pour son attitude frivole au travail. (Anh ta bị sa thải thái độ làm việc lông bông/thiếu nghiêm túc.)
  • Trong văn chương hoặc triết: Dùng để nói về những thú vui, giá trị bề ngoài khôngý nghĩa thực sự.

    • Mépriser les plaisirs frivoles de ce monde. (Khinh thường những thú vui phù phiếm của thế gian này.)
Biến thể từ gần giống
  • Frivolité (danh từ giống cái): Sự phù phiếm, tính chất phù phiếm.

    • La frivolité de ses propos (Tính phù phiếm trong những lời nói của cô ta)
  • Frivolement (trạng từ): Một cách phù phiếm, nhẹ dạ.

    • Dépenser son argent frivolement (Tiêu tiền một cách phù phiếm)
Từ đồng nghĩa
  • Léger/Légère: Nhẹ, nhẹ dạ (chỉ tính cách).
  • Superficiel(le): Hời hợt, nông cạn.
  • Futile: Vô ích, không đáng kể.
Từ trái nghĩa
  • Sérieux/Sérieuse: Nghiêm túc.
  • Profond(e): Sâu sắc.
  • Réfléchi(e): Suy nghĩ chín chắn, thận trọng.
frivole

Une jeune femme choisit un chapeau frivole pour une fête.

tính từ
  1. phù phiếm, lông bông
    • Plaisirs frivoles
      thú vui phù phiếm
    • Caractère frivole
      tính lông bông