fronce

danh từ giống cái
  1. nếp gấp (ở tờ giấy, quân bài)
  2. nếp nhíu (ở váy...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "fronce"

fronce
Le tailleur ajuste la fronce sur le côté de la jupe.