frost-bite

/'frɔstbait/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình trạng tổn thương do lạnh: Tình trạng da các bên dưới bị tổn thương, thườngcác chi như ngón tay, ngón chân, mũi, tai, do tiếp xúc với nhiệt độ đóng băng.
    • Vùng cơ thể bị tổn thương do lạnh: Chỉ cụ thể vùng da hoặc bộ phận cơ thể đã bị cóng, hoại tử sương giá.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He suffered from severe frostbite after getting lost in the mountains. (Anh ấy bị cóng nặng sau khi bị lạc trên núi.)
    • The doctor is treating the frostbite on her toes. (Bác sĩ đang điều trị vết cóng trên các ngón chân của ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be at risk of frostbite": nguy bị cóng.
    • Without proper gloves, you are at high risk of frostbite. (Không găng tay phù hợp, bạn nguy cao bị cóng.)
  • "frostbite injury": thương tổn do cóng.
    • Frostbite injuries require immediate medical attention. (Các thương tổn do cóng cần được chăm sóc y tế ngay lập tức.)
Biến thể từ gần giống
  • Frostbitten (tính từ): bị cóng, bị phát cước.
    • She has frostbitten fingers. ( ấy những ngón tay bị cóng.)
  • Frostnip (danh từ): Giai đoạn nhẹ, sớm nhất của tổn thương do lạnh, chưa gây tổn thương vĩnh viễn.
Từ đồng nghĩa
  • Congelation (trong y học): sự đông cứng (do lạnh).
  • Cold injury: thương tổn do lạnh.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "frostbite")

danh từ
  1. chỗ thui chột sương giá
  2. (y học) chỗ phát cước
ngoại động từ
  1. làm cóng; làm chết cóng; làm thui chột sương giá