đốt

verb
  1. to burn; to light (lamp, pipe) To fire; to kindle
verb
  1. to prick; to sting; to bite
    • ta bị muỗi đốt
      She was bitten by mosquitoes
noun
  1. (Bot) internode; (Anat) phalanx

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "đốt"

đốt
Một con ong đốt vào tay của cậu bé.