cắn

verb
  1. To bite
    • cắn miếng bánh
      to have a bite of cake, to bite off a bit of cake
    • cắn chặt môi để khỏi bật tiếng khóc
      to bite one's lips to suppress a sob
    • rét cắn da cắn thịt
      a biting cold
    • cắn câu
      the fish bites
  2. To pit well
    • bàn đóng cắn mộng
      the table's boards fit well
    • thúng thóc đầy cắn cạp
      the level of paddy in the basket fitted well with its brim; the basket of paddy was full to the brim
  3. To stick fast

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cắn
Một chú chó con cắn vào chiếc giày vải màu xanh.