frou-frou

/'fru:fru:/
danh từ giống đực
  1. tiếng sột soạt
    • Le frou-frou d'une robe de soie
      tiếng sột soạt của áo dài lụa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "frou-frou"

Từ có nhắc đến "frou-frou"

frou-frou
Une robe de soie fait un léger frou-frou quand elle bouge.