frou-frou

/'fru:fru:/
Học thuật
Thân thiện
frou-frou

Une robe de soie fait un léger frou-frou quand elle bouge.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Tiếng sột soạt, tiếng xào xạc: Âm thanh nhẹ, khô, phát ra khi vải (đặc biệtlụa, sa tanh) cọ xát vào nhau hoặc khi ai đó di chuyển trong trang phục làm bằng những loại vải đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le frou-frou d'une robe de soie. (Tiếng sột soạt của áo dài lụa.)
    • On entendait le léger frou-frou de ses jupes dans l'escalier. (Người ta nghe thấy tiếng sột soạt nhẹ từ váy của ấy trên cầu thang.)
    • Le silence n'était troublé que par le frou-frou des feuilles mortes. (Sự yên lặng chỉ bị phá vỡ bởi tiếng xào xạc của những chiếc khô.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được dùng trong văn học hoặc miêu tả để tạo hình ảnh âm thanh gợi cảm, thanh lịch hoặc hơi cổ điển, thường liên quan đến phụ nữ trang phục đẹp.
  • Có thể dùng để miêu tả âm thanh tương tự từ các vật liệu khác như giấy hoặc cây, nhưng nghĩa chính vẫn gắn với vải.
Biến thể từ gần giống
  • Froufroutant (tính từ): tạo ra tiếng sột soạt.
    • Une étoffe froufroutante. (Một loại vải tạo ra tiếng sột soạt.)
Từ đồng nghĩa
  • Froissement (danh từ giống đực): tiếng sột soạt, tiếng kêu sột soạt (khi giấy, vải).
  • Susurrement (danh từ giống đực): tiếng thì thầm, tiếng xào xạc (nhẹ hơn thường cho gió, cây).
Thành ngữ liên quan
  • Faire du frou-frou: (cách diễn đạt) tạo ra nhiều tiếng động không cần thiết hoặc phô trương, làm quá lên (thường với ý chê bai nhẹ).
    • Arrête de faire du frou-frou et viens m'aider ! (Đừng làm mấy trò phô trương nữa lại đây giúp tôi đi!)
frou-frou

Une robe de soie fait un léger frou-frou quand elle bouge.

danh từ giống đực
  1. tiếng sột soạt
    • Le frou-frou d'une robe de soie
      tiếng sột soạt của áo dài lụa

Từ gần giống

Từ chứa "frou-frou"

Từ có nhắc đến "frou-frou"