frumpish

/'frʌmpiʃ/ Cách viết khác : (frumpy) /'frʌmpi/
Học thuật
Thân thiện
frumpish

A woman in a frumpish dress stands by a window.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ăn mặc lôi thôi, lếch thếch, không hợp thời trang: Dùng để mô tả phong cách ăn mặc kỹ, thiếu thẩm mỹ, không theo kịp xu hướng hiện đại, thường tạo cảm giác luộm thuộm.
    • Có vẻ ngoài nhàm chán, không hấp dẫn: "Frumpish" cũng có thể ám chỉ vẻ ngoài chung của một người trông buồn tẻ, thiếu sức sống phong cách.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She was described as frumpish in her old-fashioned, baggy clothes. ( ấy bị miêu tả ăn mặc lôi thôi trong bộ quần áo kỹ rộng thùng thình.)
    • He thought the décor was frumpish and in need of an update. (Anh ấy nghĩ rằng cách trang trí trông nhàm chán cần được làm mới.)
    • Despite her wealth, she had a frumpish appearance. (Bất chấp sự giàu có, ấy có vẻ ngoài lếch thếch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to look frumpish": trông có vẻ lôi thôi, lỗi thời.

    • She didn't want to look frumpish at the party, so she bought a new dress. ( ấy không muốn trông lôi thôibữa tiệc, nên đã mua một chiếc váy mới.)
  • "a frumpish manner": cử chỉ, dáng vẻ luộm thuộm, thiếu tinh tế.

    • His frumpish manner made him seem older than he was. (Dáng vẻ luộm thuộm của anh ấy khiến anh trông già hơn tuổi thật.)
Biến thể từ gần giống
  • Frumpy (tính từ): (cách viết khác, cùng nghĩa) ăn mặc lôi thôi, lếch thếch.

    • She was tired of her frumpy image and decided to change her style. ( ấy chán ngán với hình ảnh lếch thếch của mình quyết định thay đổi phong cách.)
  • Frump (danh từ): người (thường phụ nữ) ăn mặc lôi thôi, lỗi thời.

    • The novel's protagonist was portrayed as a frump until her transformation. (Nhân vật chính của cuốn tiểu thuyết được miêu tả một người ăn mặc lôi thôi cho đến khi thay đổi.)
Từ đồng nghĩa
  • Dowdy: ăn mặc xoàng xĩnh, quê mùa, lỗi thời.
  • Unfashionable: không hợp thời trang, lỗi mốt.
  • Drab: buồn tẻ, đơn điệu (về màu sắc, phong cách).
Từ trái nghĩa
  • Stylish: hợp thời trang, phong cách.
  • Chic: sang trọng, lịch sự.
  • Fashionable: hợp thời trang, đúng mốt.
frumpish

A woman in a frumpish dress stands by a window.

tính từ
  1. ăn mặc lôi thôi lếch thếch

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự