full-blown

/'ful'bloun/
tính từ
  1. nở to (hoa)
  2. đang phát triển mạnh
    • a full-blown case of tuberculosis
      (y học) một trường hợp bệnh lao đang phát triển mạnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

full-blown
A full-blown rose blooms in the garden.