full-fledged

/'ful'fledʤd/
Học thuật
Thân thiện
full-fledged

She became a full-fledged lawyer after passing the bar exam.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Phát triển đầy đủ, hoàn thiện: Dùng để mô tả một người, tổ chức, hoặc sự vật đã đạt đến trạng thái hoàn chỉnh, chín muồi, đầy đủ các đặc điểm, quyền lợi hoặc năng lực cần thiết.
    • Chính thức, được công nhận đầy đủ: Chỉ trạng thái đã được chính thức thừa nhận với đầy đủ tư cách, vị thế hoặc quyền hạn trong một lĩnh vực cụ thể.
dụ sử dụng
  • (Sau nhiều năm đào tạo, ấy giờ đã là một bác sĩ phẫu thuật chính thức.)
  • (Công ty khởi nghiệp đã phát triển thành một công ty hoàn chỉnh với hơn 100 nhân viên.)
  • (Con chim non giờ đã đủ lông đủ cánh sẵn sàng rời tổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "full-fledged member": thành viên chính thức ( đầy đủ quyền lợi nghĩa vụ).
    • After the probation period, he became a full-fledged member of the team. (Sau thời gian thử việc, anh ấy đã trở thành thành viên chính thức của nhóm.)
  • "full-fledged crisis": cuộc khủng hoảng toàn diện/trọn vẹn (đã phát triển đầy đủ nghiêm trọng).
    • The economic dispute turned into a full-fledged crisis. (Cuộc tranh chấp kinh tế đã biến thành một cuộc khủng hoảng toàn diện.)
Biến thể từ gần giống
  • Fully-fledged (adj): Đây biến thể phổ biến, đặc biệt trong tiếng Anh-Anh, có nghĩa hoàn toàn giống với "full-fledged".
    • The program aims to train fully-fledged professionals. (Chương trình nhằm đào tạo các chuyên gia chính thức.)
Từ đồng nghĩa
  • Fully developed: phát triển đầy đủ.
  • Qualified: đủ tiêu chuẩn, đủ tư cách.
  • Official: chính thức.
Từ trái nghĩa
  • Apprentice: người học việc, tay .
  • Provisional: tạm thời, lâm thời.
  • Underdeveloped: chưa phát triển đầy đủ.
full-fledged

She became a full-fledged lawyer after passing the bar exam.

tính từ
  1. đủ lông đủ cánh ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  2. chính thức ( đầy đủ tư cách...)
    • a full-fledged professor
      một giáo sư chính thức