full-fledged

/'ful'fledʤd/
tính từ
  1. đủ lông đủ cánh ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  2. chính thức ( đầy đủ tư cách...)
    • a full-fledged professor
      một giáo sư chính thức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

full-fledged
She became a full-fledged lawyer after passing the bar exam.