funereal

/fju:'niəriəl/
tính từ
  1. thích hợp với đám ma
  2. buồn thảm (như khi đi đưa đám)
    • a funereal expression on one's face
      vẻ mặt buồn thảm như khi đi đưa đám

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

funereal
The mourners wore funereal black as they gathered at the graveside.