sepulchral

/si'pʌlkrəl/
tính từ
  1. (thuộc) lăng mộ; (thuộc) sự chôn cất
  2. có vẻ tang tóc, buồn bã, sầu thảm
    • sepulchral voice
      giọng sầu thảm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

sepulchral
The guide's sepulchral voice echoed through the ancient catacombs.