funeral

/'fju:nərəl/
Học thuật
Thân thiện
funeral

Hundreds of people gathered for the funeral in a quiet cemetery.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lễ tang, đám tang: Một buổi lễ hoặc nghi thức được tổ chức sau khi một người qua đời, thường bao gồm việc chôn cất hoặc hỏa táng thi hài.
    • Đoàn người đưa ma: Đoàn người tham dự di chuyển cùng nhau trong lễ tang.
    • (Thông tục) Việc riêng tư phiền toái: Một vấn đề cá nhân khó chịu ai đó phải tự đối mặt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The funeral will be held at the church on Friday. (Lễ tang sẽ được tổ chức tại nhà thờ vào thứ Sáu.)
    • A long funeral procession followed the hearse through the streets. (Một đoàn đưa tang dài đi theo xe tang qua các con phố.)
    • If you don't study for the exam, that's your funeral. (Nếu cậu không học cho kỳ thi, đó việc riêng phiền toái của cậu đấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "It's your funeral": Một thành ngữ thông tục có nghĩa "đó hậu quả/rắc rối cá nhân bạn phải tự gánh chịu", thường dùng khi cảnh báo ai đó về quyết định sai lầm của họ.
    • You want to quit your job without another lined up? Well, it's your funeral. (Anh muốn nghỉ việc chưa việc mới à? Chà, đó chuyện của anh đấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Funerary (adj): (Thuộc về) tang lễ, mai táng.
    • Funerary rites vary greatly between cultures. (Các nghi thức tang lễ thay đổi rất nhiều giữa các nền văn hóa.)
  • Funereal (adj): tính chất tang tóc, buồn thảm, ảm đạm (như trong một đám tang).
    • A funereal silence fell over the room. (Một sự im lặng ảm đạm bao trùm căn phòng.)
Từ đồng nghĩa
  • Burial: Lễ chôn cất.
  • Memorial service: Lễ tưởng niệm.
  • Interment: Sự chôn cất (trang trọng hơn).
Thành ngữ liên quan
  • "To be someone's funeral": vấn đề hoặc trách nhiệm riêng của ai đó (mang nghĩa tiêu cực).
    • Managing that difficult client is your funeral. (Việc quản lý khách hàng khó tính đó chuyện của anh.)
funeral

Hundreds of people gathered for the funeral in a quiet cemetery.

tính từ
  1. (thuộc) sự chôn cất, dùng trong sự chôn cất; (thuộc) đám tang; dùng trong đám tang
    • a funeral pile (pyre)
      giàn thiêu (xác người chết)
    • a funeral oration
      bài điếu văn
danh từ
  1. lễ tang; sự chôn cất
  2. đám tang; đoàn người đưa ma
  3. (thông tục) việc phiền toái; việc riêng
    • that's your funeral
      đó việc riêng của anh