funeral

/'fju:nərəl/
tính từ
  1. (thuộc) sự chôn cất, dùng trong sự chôn cất; (thuộc) đám tang; dùng trong đám tang
    • a funeral pile (pyre)
      giàn thiêu (xác người chết)
    • a funeral oration
      bài điếu văn
danh từ
  1. lễ tang; sự chôn cất
  2. đám tang; đoàn người đưa ma
  3. (thông tục) việc phiền toái; việc riêng
    • that's your funeral
      đó việc riêng của anh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

funeral
Hundreds of people gathered for the funeral in a quiet cemetery.