fusionner

Học thuật
Thân thiện
fusionner

Deux entreprises viennent de fusionner.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hợp nhất: Hành động kết hợp hai hoặc nhiều thực thể (tổ chức, công ty, nhóm, ý tưởng) thành một thực thể duy nhất, thống nhất hơn mạnh mẽ hơn.
Ví dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Les deux entreprises ont décidé de fusionner pour être plus compétitives. (Hai công ty đã quyết định hợp nhất để cạnh tranh tốt hơn.)
    • Il est difficile de fusionner des cultures très différentes. (Rất khó để hợp nhất những nền văn hóa rất khác biệt.)
    • Le maire propose de fusionner ces deux petites communes. (Thị trưởng đề xuất hợp nhất hai thị trấn nhỏ này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fusionner avec": Hợp nhất với (ai/cái gì).

    • Notre association va fusionner avec une autre. (Hiệp hội của chúng tôi sẽ hợp nhất với một hiệp hội khác.)
  • "Se fusionner" (Dạng phản thân): Tự hợp nhất lại với nhau.

    • Les deux courants politiques se sont fusionnés pour créer un nouveau parti. (Hai xu hướng chính trị đã tự hợp nhất để tạo ra một đảng mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Fusion (danh từ giống cái): Sự hợp nhất.

    • La fusion des deux banques a créé un géant financier. (Việc hợp nhất hai ngân hàng đã tạo ra một khổng lồ tài chính.)
  • Fusionnel, fusionnelle (tính từ): Mang tính hợp nhất, gắn bó khăng khít (thường dùng cho mối quan hệ tình cảm).

    • Une relation fusionnelle (Một mối quan hệ gắn bó khăng khít).
Từ đồng nghĩa
  • Unir: Đoàn kết, liên kết.
  • Regrouper: Tập hợp lại, nhóm lại.
  • Consolider: Củng cố, hợp nhất lại cho vững mạnh.
Từ trái nghĩa
  • Séparer: Tách ra, chia rẽ.
  • Diviser: Chia cắt, phân chia.
  • Scinder: Chia tách, phân chia (thành các phần).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài "fusionner avec" "se fusionner" đã nêutrên)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "fusionner")

fusionner

Deux entreprises viennent de fusionner.

động từ
  1. hợp nhất
    • Fusionner deux partis
      hợp nhất hai đảng
    • Compagnies qui viennent de fusionner
      những công ty vừa mới hợp nhất

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "fusionner"