foisonner

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • nhiều, dồi dào: Chỉ sự tồn tại với số lượng lớn, phong phú.
    • Sinh sản nhiều (động vật): Chỉ sự sinh sôi nảy nở mạnh mẽ của các loài động vật.
    • Tăng thể tích, phềnh ra, nở ra: Chỉ sự giãn nở về thể tích của một chất khi gặp điều kiện nhất định.
    • (Văn học) Phát triển, nảy nở: Dùng trong văn chương để chỉ sự phát triển, lan rộng của các ý tưởng, cảm xúc.
Ví dụ sử dụng
  • (Rau quả tươi rất nhiềuchợ vào mùa hè.)
  • (Những con thỏ sinh sản rất nhiềuvùng này.)
  • (Bột bánh mì nở ra trong quá trình ủ.)
  • (Những nghi ngờ nảy nở trong tâm trí anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "foisonner de [quelque chose]": rất nhiều cái gì đó, tràn ngập cái gì đó.
    • Ce livre foisonne d'idées originales. (Cuốn sách này rất nhiều ý tưởng độc đáo.)
  • "faire foisonner" (ít dùng): làm cho sinh sôi, làm cho nở ra.
    • L'humidité fait foisonner le bois. (Độ ẩm làm cho gỗ nở ra.)
Biến thể từ gần giống
  • Foisonnant, foisonnante (tính từ): phong phú, dồi dào, sinh sôi nhiều.
    • une imagination foisonnante (trí tưởng tượng phong phú)
  • Foisonnement (danh từ): sự sinh sôi nảy nở, sự dồi dào, sự nở ra.
    • le foisonnement des bactéries (sự sinh sôi của vi khuẩn)
Từ đồng nghĩa
  • Abonder: nhiều, dồi dào.
  • Proliférer: sinh sôi nảy nở mạnh, lan tràn.
  • Gonfler: phồng lên, nở ra (về thể tích).
  • Pulluler: rất nhiều, lúc nhúc (thường cho côn trùng, động vật nhỏ).
Từ trái nghĩa
  • Manquer: thiếu.
  • Diminuer: giảm bớt.
  • Dépérir: suy tàn, còi cọc.
nội động từ
  1. nhiều
    • Le gibier foisonne dans ce bois
      thú săn nhiều trong rừng này
  2. sinh sản nhiều (động vật), tăng thể tích, phềnh ra
    • La chaux vive foisonne sous l'action de l'eau
      vôi sống gặp nước thì phềnh ra
  3. (văn học) phát triển
    • Une idée qui foisonne rapidement
      một ý phát triển nhanh

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "foisonner"