foisonner

nội động từ
  1. nhiều
    • Le gibier foisonne dans ce bois
      thú săn nhiều trong rừng này
  2. sinh sản nhiều (động vật), tăng thể tích, phềnh ra
    • La chaux vive foisonne sous l'action de l'eau
      vôi sống gặp nước thì phềnh ra
  3. (văn học) phát triển
    • Une idée qui foisonne rapidement
      một ý phát triển nhanh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "foisonner"