foisonner
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Nội động từ:
- Có nhiều, dồi dào: Chỉ sự tồn tại với số lượng lớn, phong phú.
- Sinh sản nhiều (động vật): Chỉ sự sinh sôi nảy nở mạnh mẽ của các loài động vật.
- Tăng thể tích, phềnh ra, nở ra: Chỉ sự giãn nở về thể tích của một chất khi gặp điều kiện nhất định.
- (Văn học) Phát triển, nảy nở: Dùng trong văn chương để chỉ sự phát triển, lan rộng của các ý tưởng, cảm xúc.
Ví dụ sử dụng
- (Rau quả tươi có rất nhiều ở chợ vào mùa hè.)
- (Những con thỏ sinh sản rất nhiều ở vùng này.)
- (Bột bánh mì nở ra trong quá trình ủ.)
- (Những nghi ngờ nảy nở trong tâm trí anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "foisonner de [quelque chose]": có rất nhiều cái gì đó, tràn ngập cái gì đó.
- Ce livre foisonne d'idées originales. (Cuốn sách này có rất nhiều ý tưởng độc đáo.)
- "faire foisonner" (ít dùng): làm cho sinh sôi, làm cho nở ra.
- L'humidité fait foisonner le bois. (Độ ẩm làm cho gỗ nở ra.)
Biến thể và từ gần giống
- Foisonnant, foisonnante (tính từ): phong phú, dồi dào, sinh sôi nhiều.
- une imagination foisonnante (trí tưởng tượng phong phú)
- Foisonnement (danh từ): sự sinh sôi nảy nở, sự dồi dào, sự nở ra.
- le foisonnement des bactéries (sự sinh sôi của vi khuẩn)
Từ đồng nghĩa
- Abonder: có nhiều, dồi dào.
- Proliférer: sinh sôi nảy nở mạnh, lan tràn.
- Gonfler: phồng lên, nở ra (về thể tích).
- Pulluler: có rất nhiều, lúc nhúc (thường cho côn trùng, động vật nhỏ).
Từ trái nghĩa
- Manquer: thiếu.
- Diminuer: giảm bớt.
- Dépérir: suy tàn, còi cọc.
nội động từ
- có nhiều
- Le gibier foisonne dans ce boisthú săn có nhiều trong rừng này
- sinh sản nhiều (động vật), tăng thể tích, phềnh ra
- La chaux vive foisonne sous l'action de l'eauvôi sống gặp nước thì phềnh ra
- (văn học) phát triển
- Une idée qui foisonne rapidementmột ý phát triển nhanh