féodal

tính từ
  1. phong kiến
    • Régime féodal
      chế độ phong kiến
danh từ giống đực
  1. chúa phong kiến
  2. (thân mật) địa chủ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "féodal"

féodal
Un seigneur féodal vit dans un grand château fort.