fatal

/'feitl/
tính từ
  1. () định mệnh, tiền định
  2. tất nhiên, không tránh được
    • Conséquence fatale
      hậu quả tất nhiên
  3. nguy hại; trí mạng
    • Erreur fatale
      sai lầm nguy hại
    • Coup fatal
      đòn trí mạng
  4. làm khổ người, làm say đắm
    • Une femme fatale
      người phụ nữ làm say đắm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "fatal"

Từ có nhắc đến "fatal"

fatal
Une erreur fatale peut avoir des conséquences graves.