gâter

Không tìm thấy từ "gâter"

Words Mentioning "gâter"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Làm hư, làm hỏng, làm ủng : Hành động khiến một vật, một tình trạng trở nên xấu đi, kém chất lượng hoặc không còn sử dụng được. Nuông chiều, cưng chiều quá mức; biệt đãi : Hành động đối xử với ai đó quá tốt, thường là trẻ em, đến mức có thể có hại cho tính cách của họ; hoặc tiếp đãi một cách hào phóng. Ví dụ sử dụng Nghĩa "làm hư, làm hỏng" : La pluie a gâté la fête....

See full definition →