gâter

ngoại động từ
  1. làm hư, làm hỏng, làm ủng
    • Tache d'huile qui gâte un habit
      vết dầu làm hỏng cái áo
    • Des fruits gâtés par l'humidité
      quả cây bị ẩm ướt làm ủng đi
    • Gâter un tableau en le retouchant
      làm hỏng bức tranh đi sửa lại
  2. nuông chiều; cưng; biệt đãi
    • Gâter son enfant
      nuông chiều con
    • Gâter un invité
      biệt đãi một người khách
    • gâter le métier
      (từ ; nghĩa ) làm nghề với tiền công rẻ mạt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "gâter"