Học thuật
Thân thiện
gí

Một người thợ dệt để lại một gí nhỏ ở góc tấm vải.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chỗ để trắng, không nhuộmchéo khăn hoặc đầu vải: Một mảnh vải nhỏ, thườnggóc khăn hoặc mép áo, được cố ý để nguyên màu trắng (không nhuộm) để làm dấu hiệu nhận biết.
  2. Động từ:

    • Để sát vào, ấn mạnh vào, áp chặt vào: Hành động dùng lực đặt một vật tiếp xúc gần ép chặt vào một vật khác.
  3. Phó từ:

    • trạng thái yên lặng, nép mình, nằm im một chỗ: Diễn tả trạng thái nằm yên, không cử động, thường để tránh bị chú ý.
    • trạng thái bị dẹp lép, bẹp hoàn toàn: Diễn tả trạng thái một vật bị đè hoặc ép đến mức trở nên phẳng lì.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chiếc khăn rằn này để phân biệt với khăn khác. (Chiếc khăn rằn này chỗ để trắng để phân biệt với khăn khác.)
    • Người thợ nhuộm chừa lại một góc vải. (Người thợ nhuộm chừa lại một mảnh trắnggóc vải.)
  • Động từ:

    • Cậu tai vào cửa để nghe ngóng. (Cậu áp sát tai vào cửa để nghe ngóng.)
    • Hắn mũi súng vào thái dương tên tội phạm. (Hắn ấn chặt nòng súng vào thái dương tên tội phạm.)
  • Phó từ:

    • Con mèo hoảng sợ nằm dưới gầm giường. (Con mèo hoảng sợ nằm im dưới gầm giường.)
    • Chiếc lon bị xe tải cán bẹp . (Chiếc lon bị xe tải cán dẹp lép.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chết ": Chết nằm im, không động đậy (thường dùng cho động vật nhỏ hoặc trong cách nói von).

    • Con chuột bị đập chết trên sàn nhà. (Con chuột bị đập chết nằm im trên sàn nhà.)
  • Dùng để nhấn mạnh mức độ hoàn toàn của trạng thái "bẹp" hoặc "nằm im".

    • Làm việc mệt quá, tối về chỉ muốn nằm một chỗ. (Làm việc mệt quá, tối về chỉ muốn nằm im một chỗ.)
Biến thể từ gần giống
  • mắt (cụm động từ, thông tục): Nhìn chằm chằm, tập trung nhìn sát vào.

    • mắt vào màn hình máy tính cả ngày. ( nhìn chằm chằm vào màn hình máy tính cả ngày.)
  • Ghé (động từ): Lại gần, áp sát (nhưng nhẹ nhàng hơn "").

  • Ép (động từ): Dùng lực mạnh để đè hoặc nén.
  • Nép (động từ): Thu mình, ẩn vào nơi kín đáo (gần nghĩa với "" khi phó từ).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Dấu trắng, mảnh để trắng.
  • Động từ: Áp, ấn, đè, chặn.
  • Phó từ: Im lìm, lặng im, dẹp lép, bẹp dí.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • vào: Hành động ấn/áp sát vào một đối tượng cụ thể.

    • Anh ta tờ tiền vào tay tôi. (Anh ta ấn tờ tiền vào tay tôi.)
  • Nằm : (Đã giải thíchtrên).

Thành ngữ liên quan
  • Bẹp : Bị đè hoặc ép đến mức biến dạng hoàn toàn, dẹp lép.

    • Quả bóng bay bị hơi bẹp . (Quả bóng bay bị hơi dẹp lép.)
  • Im : Rất im lặng, không một tiếng động.

    • Cả phòng họp im lắng nghe. (Cả phòng họp im phăng phắc lắng nghe.)
gí

Một người thợ dệt để lại một gí nhỏ ở góc tấm vải.

  1. d. Chỗ để trắng không nhuộmchéo khăn, đầu vải, để đánh dấu: khăn; áo.
  2. đg. Để sát vào: hòn than vào rơm.
  3. ph. Nóiyên, nằm nép một chỗ: Chết ; Nằm ; Bẹp .