go

/gou/
  1. d. 1. Đồ dùng hình cái lược trong khung cửi để luồn sợi dọc. 2. Vải dệt bằng chỉ xe săn : Khăn mặt go. 3. Cơ quan trong bộ máy hô hấp của .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

go
Người thợ dệt luồn sợi dọc qua cái go trên khung cửi.