ga

  1. d. 1. Nơi xe lửa, xe điện đỗ để hành khách lên xuống. 2. Nhà để hành khách chờ trong sân bay.
  2. d. Hơi ét-xăng đốt trong ô-tô hoặc các loại khí thiên nhiên khác... Mở hết ga cho xe chạy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ga
Ga tàu hỏa đông đúc với hành khách đang lên xuống các toa.