1. I đ. 1 Từ dùng để chỉ sự vật, sự việc, hiện tượng nào đó không (thường dùng để hỏi). Cái kia? Tên ? Đi những đâu, làm những , không ai biết. thế? Còn gì gì nữa nào? (kng.). , chứ việc ấy thì dễ quá (kng.). 2 (thường dùng đi đôi với cũng hoặc dùng trong câu phủ định). Từ dùng để chỉ sự vật, sự việc, hiện tượng nào đó bất . Việc cũng làm được. Thấy cũng hỏi. Chẳng cần hết. Không vui bằng. Muốn gì gì cũng (kng.). thì cũng đã muộn rồi (kng.). 3 (kng.; dùng sau d., đg.). Từ dùng để chỉ một hạng, loại, tính chất nào đó, với ý chê bai nhằm phủ định. Người lại người như thế! Bàn ghế ọp ẹp! Vợ chồng chúng nó! Toàn những chuyện gì gì ấy. Làm ăn thế này?
  2. II p. (dùng phụ sau đg., t.). Từ biểu thị ý phủ định dưới vẻ nghi vấn, người nói làm như muốn hỏi không cần trả lời, đã sẵn ý bác bỏ ý khẳng định. thì biết . Việc này thì can đến ? Xa ngại? Ăn thua ! nhiều nhặn cho cam.
  3. III tr. (dùng trong câu phủ định). Từ biểu thị nhấn mạnh ý phủ định hoàn toàn. chẳng biết . Chẳng cứ phải đủ số mới được.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gì
Cái gì đang ở trên bàn?