gươm đao

  1. Cg. Gươm giáo. khí xưa nói chung. Ngr. Trận mạc: Trong vòng gươm đao.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

gươm đao
Một võ sĩ cầm thanh gươm đao trong tư thế thủ.