gật gù

  1. đg. Cúi nhẹ đầu rồi ngẩng lên vài lần liên tiếp, tỏ vẻ đắc ý.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

gật gù
Một người đàn ông gật gù khi nghe một câu chuyện thú vị.