gặp phải

  1. Meet with (difficulties, bad luck...)
    • Không gặp phải khó khăn thì đã xong việc rồi
      If he has not met with difficulties, he would have done hia job

Khám phá thêm

Các từ liên quan

gặp phải
Anh ấy gặp phải một cơn mưa lớn trên đường về nhà.