g

Không tìm thấy từ "g"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Chữ cái thứ bảy trong bảng chữ cái tiếng Anh : "G" là một chữ cái, có thể viết hoa (G) hoặc viết thường (g). Đơn vị đo lường : Gam : Một đơn vị đo khối lượng trong hệ mét, bằng một phần nghìn của kilôgam. Gia tốc trọng trường : Một đơn vị đo gia tốc, bằng gia tốc do trọng lực gây ra trên bề mặt Trái Đất (khoảng 9,8 m/s²). Hằng số hấp dẫn : Trong vật lý, "G" là ký hiệu cho h...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Chữ cái 'g' : Chữ cái thứ bảy trong bảng chữ cái tiếng Pháp. Gam : Đơn vị đo khối lượng trong hệ mét, ký hiệu là 'g'. Gia tốc trọng lực : Ký hiệu vật lý cho gia tốc trọng trường, thường viết hoa 'G'. Gau : Đơn vị đo từ trường trong vật lý, ký hiệu là 'G'. Nốt Sol : Trong âm nhạc, ký hiệu cho nốt Sol. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le mot 'garçon' commence par un 'g'. (Từ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The seventh letter of the English alphabet : "G" is the seventh letter in the modern English alphabet. A unit of information : In computing, "g" can be an abbreviation for "gigabyte" (GB), a unit of digital information storage. A unit of acceleration : In physics, "g" represents the standard acceleration due to gravity at the Earth's surface, approximately 9.8 meters per secon...

See full definition →