g

/dʤi: - dʤi:z/
danh từ giống đực
  1. g
    • Un g majuscule
      một chữ g hoa
  2. (khoa đo lường) gam (ký hiệu)
  3. (ký) gia tốc trọng lực (ký hiệu)
  4. (G) (vậthọc) gau (ký hiệu)
  5. (G) (âm nhạc) xon

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

g
Un g majuscule est écrit sur le tableau noir.