rinse

/rins/
ngoại động từ
  1. ((thường) + out) súc, rửa
    • to rinse [out] one's mouth
      súc miệng
    • to rinse one's hands
      rửa tay
  2. giũ (quần áo)
  3. nhuộm (tóc)
  4. chiêu (đồ ăn) bằng nước (rượu...)
    • to rinse food down with some tea
      uống một ít nước chè để nuốt trôi đồ ăn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rinse"

rinse
She gives her hair a final rinse under the shower.